Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
analogy




analogy
[ə'nælədʒi]
danh từ
(analogy between something and something) sự tương tự; sự giống nhau
to point to analogies between the two events
chỉ ra những sự tương đồng giữa hai sự việc
(triết học) (analogy with something) quá trình suy luận dựa trên sự giống nhau; phép loại suy
my theory applies to you and by analogy to others like you
lý thuyết của tôi thích ứng với anh và theo phép loạisuy cũng thích ứng với những người khác như anh
(sinh vật học) sự cùng chức (cơ quan)



(Tech) tính tương tự; loại suy, suy diễn


sự tương tự by., on the a. bằng tương tự, làm tương tự
membrane a. tương tự màng

/ə'nælədʤi/

danh từ
sự tương tự, sự giống nhau
an analogy to (with) sự tương tự với
an analogy between sự tương tự đồng giữa
(triết học) phép loại suy
(sinh vật học) sự cùng chức (cơ quan)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "analogy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.