Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
appellee




appellee
[,əpe'li:]
danh từ
(pháp lý) bên bị bên kia kháng cáo, bên bị kháng


/,æpe'li:/

danh từ
(pháp lý) bên bị, người bị cáo

Related search result for "appellee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.