Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
approximate





approximate
[ə'prɔksimət]
tính từ
gần đúng hoặc gần chính xác nhưng không hẳn như thế
an approximate price/amount
mức giá/khối lượng áng chừng
what's the approximate size of this room?
kích thước căn buồng này khoảng bao nhiêu?
approximate calculation
phép tính xấp xỉ
approximate value
giá trị xấp xỉ
nội động từ
[ə'prɔksimeit]
gần giống cái gì
your story approximates to the facts we already know
truyện của anh gần giống những sự việc mà chúng tôi đã biết



(Tech) gần đúng


gần đúng, xấp xỉ

/ə'prɔksimit/

tính từ
approximate to giống với, giống hệt với
xấp xỉ, gần đúng
approximate calculation phép tính xấp xỉ
approximate value giá trị xấp xỉ
rất gần nhau

động từ
gắn với; làm cho gắn với
xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "approximate"
  • Words contain "approximate" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    ước suýt soát

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.