Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
auspicious




auspicious
[ɔ:s'pi∫əs]
tính từ
cho thấy dấu hiệu thắng lợi trong tương lai; có triển vọng; hứa hẹn tốt
I'm pleased that you've made such an auspicious start to the new term
tôi vui mừng thấy anh đã khởi đầu có triển vọng tốt cho kỳ học mới như vậy


/ɔ:s'piʃəs/

tính từ
có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi
thịnh vượng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "auspicious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.