Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
authenticate




authenticate
[ɔ:'θentikeit]
ngoại động từ
chứng minh cái gì là có căn cứ, xác thực hoặc đúng; xác nhận
to authenticate a claim
xác nhận một yêu sách
experts have authenticated the writing as that of Shakespeare himself
các chuyên gia đã xác nhận rằng tác phẩm này là của chính Shakespeare


/ɔ:'θentikeit/

ngoại động từ
xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực
làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...)

Related search result for "authenticate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.