Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bạc màu



adj
Impoverished, exhausted, overcropped
cải tạo đất bạc màu to improve exhausted soil

[bạc màu]
(nói về đất) impoverished, exhausted, overcropped
Cải tạo đất bạc màu
To improve exhausted soil
faded; discoloured; washed-out
Riđô bạc màu vì nắng
Curtains faded by the sun



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.