Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bồ



noun
Sweetheart, lover
Bamboo basket
đổ thóc vào bồ to put paddy in baskets
một bồ thóc giống a basket of seeds
bồ sứt cạp a basket deprived of its rim; a very fat person
miệng nam mô, bụng bồ dao găm a honey tongue, a heart of gall

[bồ]
cane, rush, reed (cỏ bồ)
danh từ
(tiếng lóng) boyfriend; girlfriend
sweetheart, lover
bamboo basket; large grain basket
đổ thóc vào bồ
to put paddy in baskets
một bồ thóc giống
a basket of seeds
bồ sứt cạp
a basket deprived of its rim; a very fat person
tính từ
basketful
miệng nam mô, bụng bồ dao găm
a honey tongue, a heart of gall



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.