Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bộc phá



noun
Explosive charge
đặt bộc phá to plant an explosive charge
đánh (bằng) bộc phá to mount an attack with an explosive charge
verb
To blow up (with an explosive charge)
bộc phá hàng rào dây thép gai to blow up a barbed wire fence (with an explosive charge)
bộc phá công sự ngầm to blow up underground blockhouses (with an explosive charge)

[bộc phá]
danh từ
explosive charge, demolition explosive(s), blasting charge(s)
đặt bộc phá
to plant an explosive charge
đánh (bằng ) bộc phá
to mount an attack with an explosive charge
động từ
To blow up (with an explosive charge)
bộc phá hàng rào dây thép gai
to blow up a barbed wire fence (with an explosive charge)
bộc phá công sự ngầm
to blow up underground blockhouses (with an explosive charge)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.