Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bờ



noun
Shore, bank
đến bến, lên bờ to go ashore at port
thành phố trên bờ biển a town on the seashore, a seaside town
Hedge, fence, wall
Rim, edge
bờ xôi ruộng mật fat and adequately watered fields
bên ấy bờ xôi ruộng mật, dễ đạt năng suất cao there are fat and adequately watered fields over there, so a high yield is no problem

[bờ]
danh từ
shore, bank, edge, rim, limit, border
đến bến, lên bờ
to go ashore at port
thành phố trên bờ biển
a town on the seashore, a seaside town
không biết đâu là bờ
you don't know where the limit are; not clear, vague, unprecise, imprecise, indefinite
bờ xôi ruộng mật
fat and adequately watered fields
bên ấy bờ xôi ruộng mật, dễ đạt năng suất cao
there are fat and adequately watered fields over there, so a high yield is no problem
hedge, fence, wall



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.