Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bụng dạ



khẩu ngữ
Digestive system (nói khái quát)
bụng dạ không tốt, ăn gì cũng khó tiêu to have a poor digestive system and find it hard to digest anything eaten; to have a poor digestion
Heart, one's heart of hearts
bụng dạ nhỏ nhen to be mean hearted
bụng dạ để ở đâu đâu his heart was elsewhere
không còn bụng dạ nào nghĩ đến việc ấy nữa to have not at all the heart to think of that matter

[bụng dạ]
(nói chung) digestive system
Bụng dạ không tốt, ăn gì cũng khó tiêu
To have a poor digestion
mind; (nghĩa bóng) stomach
Bụng dạ nhỏ nhen
Small-minded
Cô ta không còn bụng dạ nào đi tham quan nữa
She had no stomach for the sightseeing



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.