Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bargee




bargee
[bɑ:'dʒi:]
Cách viết khác:
bargeman
['bɑ:dʒmæn]
danh từ
người chở sà lan
thành viên của một đoàn thủy thủ xà lan
người thô lỗ, người lỗ mãng
lucky bargee
(xem) lucky
to swear like a bargee
chửi rủa xoen xoét, chửi rủa tục tằn


/bɑ:'dʤi:/ (bargeman) /'bɑ:dʤmən/

danh từ
người coi sà lan
người thô lỗ, người lỗ mãng !lucky bargee
(xem) lucky !to swear like a bargee
chửi rủa xoen xoét, chửi rủa tục tằn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bargee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.