Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bay chuyền


[bay chuyền]
fly from... to...; flutter; flit from one place to another
Con chim bay chuyền từ cành này sang cành khác
The bird flew from tree to tree.



Fly from... tọ.
Con chim bay chuyền từ cành này sang cành khác The bird flew from tree to tree


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.