Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beg


/beg/

động từ

ăn xin, xin

    to beg a meal xin một bữa ăn

cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu

xin trân trọng (trong thư giao dịch)

    I beg to inform you tôi xin trân trọng báo tin để ngài rõ

    I beg to differ xin phép cho tôi có ý kiến khác

đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn)

!to beg a favour of

đề nghị (ai) giúp đỡ

!to beg leave to

xin phép

!to beg off for something

xin miễn cho cái gì

!to beg pardon

xin lỗi

!to beg the question

(xem) question

!to beg somebody off

xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ

!to go begging

(xem) go


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "beg"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.