Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biến



verb
(thường đi với thành) To change into, to turn into
nước biến thành hơi water changes into steam
vải để biến màu the cloth has changed its colour
biến căm thù thành sức mạnh to turn hatred into strength
biến không thành có, biến khó thành dễ to turn nothing into something, a difficult thing into an easy strength
biến sắc mặt face changes colour
To vanish, to vanish without leaving a trace
ông tiên đã biến mất the fairy vanished
số tiền biến đâu mất the sum of money just vanished into thin air

[biến]
động từ.
(thường đi với thành) to change into, to turn into
nước biến thành hơi
water changes into steam
vải để biến màu
the cloth has changed its colour
biến căm thù thành sức mạnh
to turn hatred into strength
biến không thành có, biến khó thành dễ
to turn nothing into something, a difficult thing into an easy strength
biến sắc mặt
face changes colour
to disaster, to vanish, to vanish without leaving a trace, be changed
ông tiên đã biến mất
the fairy vanished
số tiền biến đâu mất
the sum of money just vanished into thin air
biến! / biến đi!
hop it
khẩu ngữ (dùng phụ sau động từ)
clean
chạy biến đi
to run clean off
giấu biến đi
to hide (something) clean away
chối biến
to flatly deny
danh từ
emergency, adverse eventuality
đề phòng có biến
to provide for all eventualities
bình tĩnh khi gặp biến
to keep a cool head in all cases of emergency
lúc thường cũng như lúc biến
in ordinary as in extraordinary circumstances, at all events
variable



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.