Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biển



noun
Sea
cá biển sea fish
tàu biển a sea-going ship
biển người dự mít tinh a sea of people was attending the meeting
biển lúa a sea of rice plants
vùng biển, hải phận territorial waters
Escutcheon (do vua ban)
Signboard, poster, plate, post
biển quảng cáo an advertising poster
biển chỉ đường

[biển]
sea
Cá biển
Sea fish; Saltwater fish
Tàu biển
Seagoing vessel
Biển người dự mít tinh
A sea of people was attending the meeting
Biển lúa
A sea of rice plants
Biển Măng-sơ: Biển hẹp ở Tây Âu, cách biệt nước Pháp và nước Anh
English Channel: Narrow sea, western Europe, separating France and Great Britain
marine; maritime; nautical
sign; plate
Biển gắn ở cửa
Door plate
Biển ghi số xe
Number plate; license plate



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.