Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bi quan



adj
pessimistic
thái độ bi quan a pessimistic attitude
nhìn đời bằng cặp mắt bi quan to have a pessimistic view of life, to view life with a pessimistic eye
tình hình rất bi quan the situation was pessimistic, the situation was critical
chủ nghĩa bi quan pessimism

[bi quan]
pessimistic
Thái độ bi quan
A pessimistic attitude
Nhìn đời bằng cặp mắt bi quan
To have a pessimistic view of life; to view life with a pessimistic eye; to take a gloomy view of things; to look on the dark side of things
Tình hình rất bi quan
The situation was pessimistic, the situation was critical
Người bi quan
Pessimist



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.