Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
blacken




blacken
['blækən]
ngoại động từ
làm đen, bôi đen
bôi nhọ, nói xấu
to blacken someone's character
nói xấu ai; bôi nhọ tên tuổi của ai
nội động từ
đen lại, tối sẫm lại (nghĩa đen), (nghĩa bóng))


/'blækən/

ngoại động từ
làm đen, bôi đen
bôi nhọ, nói xấu
to blacken someone's character nói xấu ai; bôi nhọ tên tuổi của ai

nội động từ
đen lại, tối sẫm lại (nghĩa đen), (nghĩa bóng))

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "blacken"
  • Words pronounced/spelled similarly to "blacken"
    blacken blazon

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.