Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
borderline




danh từ
đường biên giới, giới tuyến

tính từ
giáp gianh, sát nút



borderline
['bɔ:dəlain]
danh từ
ranh giới; giới tuyến
the borderline between informal language and slang is hard to define
thật khó xác định ranh giới giữa ngôn ngữ thân mật và tiếng lóng
tính từ
giữa hai nhóm hoặc hai loại khác nhau
a borderline candidate
một thí sinh bấp bênh (có thể đỗ mà (cũng) có thể không đỗ một kỳ thi); một ứng cử viên bấp bênh (có thể đắc cử mà (cũng) có thể thất cử)
a borderline pass/failure (in an examination)
sự mấp mé đỗ/trượt trong một kỳ thi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "borderline"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.