Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
brother





brother
['brʌðə]
danh từ
anh; em trai
elder brother
anh
younger brother
em trai
they should have invited the Smith brothers for dinner
lẽ ra họ phải mời anh em nhà Smith dùng cơm
uterine brother
anh (em) khác cha (cùng mẹ)
bạn cùng nghề; bạn đồng sự; bạn đồng ngũ
brother in arms
bạn chiến đấu
brother of the brush
bạn hoạ sĩ
brother of the quill
bạn viết văn
we are all brothers in this charity movement
tất cả chúng ta đều là anh em với nhau trong phong trào từ thiện này
he was greatly respected by his brother teachers/officers
ông ta rất được các giáo viên đồng nghiệp/sĩ quan đồng ngũ kính trọng
(số nhiều là brethren) (tôn giáo) thầy dòng cùng môn phái; đạo hữu


/'brʌðə/

danh từ, số nhiều brothers /'brʌðəs/, brethren /'breðrin/
anh; em trai
brother uterine anh (em) khác cha (cùng mẹ)
(số nhiều (thường) brethren) bạn cùng nghề, bạn đồng sự, bạn đồng ngũ
in arms bạn chiến đấu
brother of the brush bạn hoạ sĩ
brother of the quill bạn viết văn
(số nhiều brethren) (tôn giáo) thầy dòng cùng môn phái

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "brother"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.