Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
buffet





buffet
['bufei ; bə'fei]
danh từ
quầy giải khát (ở ga xe lửa hoặc ngay trên xe lửa)
bữa ăn có nhiều món dọn sẵn, khách ăn tự lấy; tiệc đứng; thức ăn trong bữa tiệc đứng
dinner will be a cold buffet, not a sit-down meal
bữa tối sẽ là tiệc đứng ăn món nguội, chứ không phải tiệc ngồi
a buffet lunch/dinner
tiệc đứng trưa/tối
['bʌfit]
cú đánh (đặc biệt bằng tay) hoặc sự va đụng mạnh
to suffer the buffets of a cruel fate
chịu đựng những bất hạnh của một số phận phũ phàng
(nghĩa bóng) điều rủi, điều bất hạnh
['bʌfit]
động từ
đánh hoặc đẩy ai/cái gì một cách thô bạo; (nghĩa bóng) đày đoạ, vùi dập
to be buffeted by misfortune
bị số phận hẩm hiu đày đoạ
a boat buffeted (about) by the waves
con thuyền bị sóng vùi dập


/'bufei/

danh từ
quán giải khát (ở ga)
tủ đựng bát đĩa

danh từ
cái đấm, cái vả, cái tát
(nghĩa bóng) điều rũi, điều bất hạnh

động từ
thoi, đấm, vả, tát (ai)
(nghĩa bóng) đày đoạ, vùi dập
to be buffeted by fate bị số phận đày đoạ
chống chọi, vật lộn (với sóng...)
to buffet with the waves chống chọi với sóng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "buffet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.