Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bulge




bulge
[bʌldʒ]
danh từ
chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra
(thương nghiệp), (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng)
(hàng hải) đáy tàu
the bulge (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lợi thế, ưu thế
to have the bulge on somebody
nắm ưu thế hơn ai
động từ
phồng ra; làm phồng lên


/bʌldʤ/

danh từ
chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra
(thương nghiệp), (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá
(hàng hải) đáy tàu
the bulge (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thế lợi, ưu thế
to have the bulge on somebody nắm ưu thế hơn ai

động từ
phồng ra; làm phồng lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bulge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.