Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cá nhân



noun
Individual, personal

[cá nhân]
individual
Nhờ giảm thuế, chính phủ đã tạo điều kiện cho các cá nhân và doanh nghiệp có thêm tiền mua hàng hoặc đầu tư vào thiết bị mới
By cutting taxes, the government left individuals and businesses with more money to purchase goods or invest in new equipment
individual; personal
Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng, chứ không phải là sự nghiệp của cá nhân anh hùng nào
Revolution is done by the masses and not by any individual hero
Nhân danh cá nhân
In one's personal name; in one's own name
ý kiến cá nhân
Personal idea; personal view
individualistic; egoistic
Những tính toán cá nhân
Egoistic considerations; egoistic calculations
Chủ nghĩa cá nhân
Individualism
Chống chủ nghĩa cá nhân
To combat individualism
Muốn đánh thắng kẻ địch bên ngoài, thì trước hết phải đánh thắng kẻ địch bên trong là chủ nghĩa cá nhân
To defeat the enemy from without, one must first worst the enemy from within, individualism



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.