Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
căn bệnh


[căn bệnh]
cause of a disease
Thầy thuốc đã tìm ra căn bệnh
The physician has found the cause of the disease
illness; disease
Một căn bệnh mà đến nay vẫn là bệnh nan y
A hitherto incurable disease
Nạn thất nghiệp là căn bệnh lâu năm của chủ nghĩa tư bản
Unemployment is a chronic disease/illness of capitalism



Cause (origin) of a disease
thầy thuốc đã tìm ra căn bệnh the physician has found the cause of the disease ill


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.