Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cải thiện



verb
To improve, to raise the standard of
đời sống được cải thiện dần the standard of living gradually improves

[cải thiện]
to ameliorate; to better; to improve
Mức sống được cải thiện dần
Living standards gradually improve



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.