Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cấm cung



verb
To confine to the house (a highborn girl in a feudal society)

[cấm cung]
(bị cấm cung) to be confined to the house (used of a highborn girl in a feudal society)
(nghĩa bóng) to refuse to see visitors; to cloister oneself; to seclude oneself



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.