Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cầu đảo



verb
To make offerings (to deity) for one's wishes to be fulfilled
To pray for rain (by worshipping deity)

[cầu đảo]
động từ
To make offerings (to deity) for one's wishes to be fulfilled
To pray for rain (by worshipping deity)
pray (to God for rain)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.