Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cẫng


[cẫng]
nhảy cẫng To hop from one foot to another (out of joy) (nói về trẻ em)



nhảy cẫng To hop from one foot to another (out of joy) (nói về trẻ em)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.