Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cập



verb
To land, to draw up alongside
thuyền cập bến the boat landed
ca nô cập mạn tàu the motor boat drew alongside the ship

[cập]
động từ
To land, to draw up alongside
thuyền cập bến
the boat landed
ca nô cập mạn tàu
the motor boat drew alongside the ship



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.