Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cắt đặt


[cắt đặt]
To cut out (work), to cut out work for; place, arrange, detail
cắt đặt công việc
to cut out work, allocation of the work
cắt đặt người nào vào việc ấy
to cut out work for each
sự cắt đặt
allocation



To cut out (work), to cut out work for
cắt đặt công việc to cut out work
cắt đặt người nào vào việc ấy to cut out work for each


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.