Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cử



verb
to delegate; to depute; to raise; to begin

[cử]
to appoint/assign/delegate/depute/detach somebody to do something
Ông ấy đã được cử làm đại sứ tại Việt Nam
He has been appointed ambassador to the Vatican
Được cử lo việc thương thuyết
To be appointed/delegated to take charge of the negotiations
to lift



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.