Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cai trị



verb
To rule
chính quyền thực dân dùng quan lại phong kiến cai trị các tỉnh và các phủ, huyện the colonialist regime used feudal mandarins to rule over provinces and districts

[cai trị]
to rule; to administer; to govern
Cai trị hà khắc
To rule with a rod of iron
Chính quyền thực dân dùng quan lại phong kiến cai trị các tỉnh và các phủ, huyện
The colonialist regime used feudal mandarins to rule over provinces and districts



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.