Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
careen




careen
[kə'ri:n]
ngoại động từ
lật nghiêng (tàu thuỷ...) để lau chùi hoặc sửa chữa
nội động từ
nghiêng về một bên (tàu thủy, xe ô tô...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lao về phía trước với một sự chuyển động lảo đảo hoặc chệnh choạng
the driver lost control and the car careened down the hill
người lái không còn điều khiên được nữa và chiếc xe lảo đảo lao xuống đồi


/kə'ri:n/

ngoại động từ
lật nghiêng (tàu thuỷ) (để lau chùi hoặc sửa chữa)
làm nghiêng về một bên

nội động từ
nghiêng về một bên (xe ô tô...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy lung tung, chạy loạn xạ (xe cộ...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "careen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.