Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cento




cento
['sentou]
danh từ, số nhiều centos
bài thơ chắp nhặt (gồm những đoạn lấy ở các nhà thơ khác)
cái chắp vá, vật chắp vá
viết tắt
Liên minh Anh-Iran-Pakistan-Thổ Nhĩ Kỳ, hay Tổ chức Minh ước Trung tâm (Central Treaty Organization)


/'sentou/

danh từ, số nhiều centos
bài thơ chắp nhặt (gồm những đoạn lấy ở các nhà thơ khác)
cái chắp vá, vật chắp vá

Related search result for "cento"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.