Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chào



verb
To greet, to salute
chào cờ to salute the flag
chào từ biệt to say good-bye
ngả mũ chào thầy giáo to take off one's hat and greet one's teacher
chào chị, tôi về good-bye madam (miss, sister...), I am going back
To solicit
nhà hàng chào khách the shopkeeper solicits customers, the shopkeeper solicits people for their custom
chào hàng to solicit customers to buy one's goods, to solicit custom for one's goods, to cry one's wares

[chào]
to bow; to greet; to salute; to say hello
Chào cờ
To salute the flag
Chào từ biệt
To say good-bye; To bid farewell
Ngả mũ chào thầy giáo
To take off one's hat and greet one's teacher
Họ chào nhau như người xa lạ hẳn
They greeted each other like perfect strangers
good morning; good afternoon; good evening; hi; hello
Chào mọi người!
Hello/hi, everybody!
Lời chào
Greeting; salute; salutation
Gửi lời chào
To send/give one's regards
good-bye; bye
Chào chị, tôi về
Good-bye madam (miss, sister...), I am going back
Chào mọi người!
Bye everybody!; So long (everybody)!
to solicit
Nhà hàng chào khách
The shopkeeper solicits customers
Chào hàng
To solicit custom for one's goods; to cry one's wares
heigh ho!; alas!
Chào! Ăn thua gì!
heigh ho, it didn't work
Tiếng chào cao hơn mâm cỗ
A word of greeting is more precious than a hearty meal



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.