Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cháy sém


[cháy sém]
Licked up by the flame; singe; singed.
Bàn là nóng quá sơ mi lại cháy sém rồi
The iron is too hot, the shirt has been singed.



Licked up by the flame; singed
Bàn là nóng quá sơ mi lại cháy sém rồi The iron is too hot, the shirt has been singed


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.