Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chèo chống



verb
To row and punt
chèo chống mãi mới đưa được thuyền vào bờ by dint of rowing and punting, he succeeded in bringing the boat to shore
To buffet with difficulties
một mình chèo chống nuôi cả đàn em by buffeting with difficulties alone, she managed to bring up her band of sisters and brothers

[chèo chống]
động từ
to row and punt; cope with difficulties; cope (with), hold down a job
chèo chống mãi mới đưa được thuyền vào bờ
by dint of rowing and punting, he succeeded in bringing the boat to shore
to buffet with difficulties
một mình chèo chống nuôi cả đàn em
by buffeting with difficulties alone, she managed to bring up her band of sisters and brothers
defend oneself; prove one's innocence



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.