Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chít



noun
Great-great-great-grandchild
verb
To wind round the head
chít khăn to wind a turban round one's head
(nói về đồ mặc) To fit closely
thắt lưng da chít bụng a leather belt fitting closely
To stitch tighter
chít áo to stitch tighter a jacket
quần chít ống a pair of tight-legged trousers
To stop, to fill in
chít vách to fill in the gaps in a wattle and daub wall

[chít]
danh từ
Great-great-great grandchild
động từ
To wind round the head, wrap up
chít khăn
to wind a turban round one's head
(nói về đồ mặc) To fit closely
thắt lưng da chít bụng
a leather belt fitting closely
To stitch tighter
chít áo
to stitch tighter a jacket
quần chít ống
a pair of tight-legged trousers
To stop, to fill in
chít vách
to fill in the gaps in a wattle and daub wall
chít khe hở bằng xi măng
to fill in the gaps with cement



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.