Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chạc



noun
Fork
chạc cây a fork of a branch
chạc ba a three-pronged fork
chạc chữ Y a Y-shaped fork (in a machine)
Bamboo plaited cord
xỏ chạc vào mũi trâu to run a bamboo plaited cord through a buffalo's nose
verb
như ghẹ
ăn chạc bữa cơm to sponge a meal (from somebody)

[chạc]
danh từ
Fork; crotch
chạc cây
a fork of a branch
chạc ba
a three-pronged fork
chạc chữ Y
a Y-shaped fork (in a machine)
Bamboo plaited cord
xỏ chạc vào mũi trâu
to run a bamboo plaited cord through a buffalo's nose
piece of cord
branching; horn
chạc hươu
antler
động từ
borrow, eat, buy without paying
ăn chạc bữa cơm
to sponge a meal (from somebody)
ăn chạc
eat without paying
mua chạc
buy without paying



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.