Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chạm mặt


[chạm mặt]
to meet face to face; to bump/run into somebody
xem lễ chạm mặt



To meet face to face, to face
như chạm ngõ


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.