Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chạm trán



verb
To meet face to face, to face
hai lực lượng đối địch chạm trán nhau the two opposing forces met face to face
cuộc chạm trán bất ngờ a surprise encounter

[chạm trán]
động từ.
To meet face to face, to face; confront
hai lực lượng đối địch chạm trán nhau
the two opposing forces met face to face
cuộc chạm trán bất ngờ
a surprise encounter



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.