Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chắt bóp


[chắt bóp]
To stint oneself in; economize; scrimp; use sparingly; husband
phải chắt bóp trong bao nhiêu năm mới có được món tiền ấy
that sum of money was the result of many years stinting himself in everything
chắt bóp từng đồng
to stint oneself in money and save every penny
sống chắt bóp
live economically; live very near
thrifty



To stint oneself in
phải chắt bóp trong bao nhiêu năm mới có được món tiền ấy that sum of money was the result of many years stinting himself in everything
chắt bóp từng đồng to stint oneself in money and save every penny


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.