Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chệch



verb
To be slanted, to be off
ngậm tẩu thuốc chệch sang một bên mép to hold a pipe slanted to one side of one's mouth
bắn chệch mục tiêu to fire off the mark, to fire wide of the mark
đi chệch đường lối to be off the line, not to keep to the line (policy)

[chệch]
động từ
To be slanted, to be off
ngậm tẩu thuốc chệch sang một bên mép
to hold a pipe slanted to one side of one's mouth
bắn chệch mục tiêu
to fire off the mark, to fire wide of the mark
đi chệch đường lối
to be off the line, not to keep to the line (policy)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.