Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
che giấu


[che giấu]
to hide; to conceal
Che giấu khuyết điểm
To hide one's mistakes
Che giấu tình cảm
To hide one's feelings
Che giấu tội phạm
To hide/conceal a criminal
to shelter
Đồng bào vùng tạm chiếm hết lòng che giấu và bảo vệ cán bộ cách mạng
The people of the enemy-occupied areas wholeheartedly sheltered and protected revolutionary militants



To hide, to conceal, to shelter
che giấu khuyết điểm to hide one's mistakes


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.