Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiếm lĩnh



verb
To control
chiếm lĩnh trận địa to control the battlefield
tung hàng hoá ra để chiếm lĩnh thị trường to dump goods and control the market

[chiếm lĩnh]
động từ
To control, occupy, take up
chiếm lĩnh trận địa
to control the battlefield
tung hàng hoá ra để chiếm lĩnh thị trường
to dump goods and control the market



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.