Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chronic




chronic
['krɔnik]
tính từ
(y học) mạn, kinh niên
a chronic disease
bệnh mạn
ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen
chronic doubts
những mối nghi ngờ đã ăn sâu
to be getting chronic
trở thành thói quen
thường xuyên, lắp đi lắp lại
(thông tục) rất khó chịu, rất xấu


/'krɔnik/

tính từ
(y học) mạn, kinh niên
a chronic disease bệnh mạn
ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen
chronic doubts những mối nghi ngờ đã ăn sâu
to be getting chronic trở thành thói quen
thường xuyên, lắp đi lắp lại
(thông tục) rất khó chịu, rất xấu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chronic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.