Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
clout




clout
[klaut]
danh từ
mảnh vải (để vá)
khăn lau, giẻ lau
cái tát
cá sắt (đóng ở gót giày)
đinh đầu to ((cũng) clout nail)
cổ đích (để bắn cung)
in the clout!
trúng rồi!
ngoại động từ
tát mạnh


/klaut/

danh từ
mảnh vải (để vá)
khăn lau, giẻ lau
cái tát
cá sắt (đóng ở gót giày)
đinh đầu to ((cũng) clout nail)
cổ đích (để bắn cung) !in the clout!
trúng rồi!

ngoại động từ
vả lại
tát

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "clout"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.