Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
commemorate





commemorate
[kə'meməreit]
ngoại động từ
kỷ niệm; tưởng niệm
to commemorate a victory
kỷ niệm chiến thắng
we commemorate the founding of our nation with a public holiday
chúng tôi kỷ niệm việc thành lập quốc gia bằng một ngày lễ chung
(về một bức tượng, đài kỷ niệm) để tưởng nhớ ai/cái gì
this memorial commemorates those who died in the war
đài kỷ niệm này dành để tưởng niệm những người đã chết trong chiến tranh


/kə'memə'reiʃn/

ngoại động từ
kỷ niệm, tưởng nhớ
to commemorate a victory kỷ niệm chiến thắng
là vật để kỷ niệm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "commemorate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.