Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
commuter





commuter
[kə'mju:tə]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi lại thường xuyên bằng xe búyt, xe lửa hoặc ô tô giữa nơi làm việc và nhà ở
the five o'clock train is always packed with commuters
chuyến xe lửa năm giờ luôn chật ních người đi làm
the commuter belt
vành đai những người đi làm vào thành phố (khu vực chung quanh một thành phố lớn mà từ đó, những người đi làm đáp xe vào thành phố làm việc)


/kə'mju:tə/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi làm bằng vé tháng

Related search result for "commuter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.