Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
concede




concede
[kən'si:d]
ngoại động từ
(to concede something to somebody) thừa nhận cái gì là đúng, có giá trị, thích đáng...; thừa nhận
to concede a point (to somebody) in an argument
thừa nhận một điểm (cho ai) trong cuộc tranh luận
to concede defeat
thừa nhận mình thua cuộc
I was forced to concede that she might be right
tôi buộc phải thừa nhận rằng cô ta có thể đúng
thừa nhận rằng mình đã thua (trong một trò chơi, cuộc tuyển cử.....)
the chess-player conceded (the game) when he saw that his position was hopeless
người đánh cờ nhận thua (ván đó) khi thấy tình thế của mình là tuyệt vọng
(to concede something to somebody) nhường cái gì cho ai
we cannot concede any of our territory
chúng tôi không thể nhường một tấc lãnh thổ nào cả
England conceded a goal (to their opponents) in the first minute
Đội Anh đã phải nhường một bàn (cho đối phương) ngay ở phút đầu tiên


/kən'si:d/

ngoại động từ
nhận, thừa nhận
to concede a point in an argument thừa nhận một điểm trong cuộc tranh luận
cho, nhường cho
to concede a privilege cho một đặc quyền
(thể dục,thể thao), (từ lóng) thua

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "concede"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.