Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conjecture




conjecture
[kən'dʒekt∫ə]
danh từ
sự phỏng đoán, sự ước đoán
to be right in a conjecture
phỏng đoán đúng
cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)
động từ
đoán, phỏng đoán, ước đoán
đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)



sự giả định, sự phỏng đoán

/kən'dʤektʃə/

danh từ
sự phỏng đoán, sự ước đoán
to be right in a conjecture phỏng đoán đúng
cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)

động từ
đoán, phỏng đoán, ước đoán
đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conjecture"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.